slot là gì nghĩa - 888slottaiapp.com

AMBIL SEKARANG

SLOT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SLOT ý nghĩa, định nghĩa, SLOT là gì: 1. a long, narrow hole, especially one for putting coins into or for fitting a separate piece into…. Tìm hiểu thêm.

orbital slot nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

orbital slot nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm orbital slot giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của orbital slot.

kuwinanchor là gì bongda phùng quang hải seal là gì

kuwin anchor là gì bongda phùng quang hải seal là gì geometrystaff nghĩa là gìoffer là gìtrướcrelationship

amulet nghĩa là gì? | Từ điển Anh Việt Lingoland

amulet nghĩa là gì? Xem định nghĩa chi tiết, phiên âm, ví dụ thực tế, từ đồng nghĩa, trái nghĩa và cách dùng amulet.

empty slot nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

empty slot nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm empty slot giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của empty slot.

slot flap nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

slot flap nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm slot flap giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của slot flap.

Slot là gì? Đầy đủ ý nghĩa của slot trong mọi lĩnh vực

bab.la · Từ điển Anh-Việt · S; slot. Bản dịch của "slot" trong Việt là gì? en. volume_up. slot = vi khe hở. chevron_left. Bản dịch Sự định nghĩa Từ đồng nghĩa ...

9 dấu hiệu nhận diện đàn ông bạc tình, phụ nữ nên tránh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bạc tình. Từ đồng nghĩa với bạc tình là gì? Từ trái nghĩa với bạc tình là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ.

Nghĩa của từ Advertising slot - Từ điển Anh - Việt

advertising slot nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm advertising slot giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của advertising slot.

keep slot là gì trong vẽ Thiết bị đầu cuối di động-fa 88

Slot là từ ngữ trong tiếng Anh, có nghĩa là vị trí, chỗ, khe, rãnh. Đây là nghĩa cơ bản của slot là gì. Thường dùng trong trường hợp muốn đặt chỗ khi làm việc gì.